INOX ĐẶC BIỆT

MÁC INOX ĐẶC BIỆT

UREA GRADES

EN ASTM UNS Trademarks
1.4466 310MoLN S31050 UREA 310MoLN
1.4435 316L (Mod) UG UREA 316

SUPERAUSTENIC GRADES

 
EN ASTM UNS Trademarks
1.4539 904L N08904 UR B6
1.4547 254SMo S31254 UR 254

SULFURIC GRADES

EN ASTM UNS Trademarks
1.4563 ALLOY 28 N08028 Sanicro 28
1.4562 ALLOY 31 N08031

NITRIC GRADES

EN ASTM UNS Trademarks
1.4335 310L NAG S31002 UR S65
1.4361 S30600 UR S1
1.4306 304L UNS S30403 UR 304L

SUPER DUPLEX GRADES

EN ASTM UNS Trademarks
1.4410 2507 S32750 UR 47N
1.4501 S32760 S32760 Zeron 100 / UR 2507W
1.4507 2507Cu S32520 / S32550

SPECIAL GRADES

EN ASTM UNS Trademarks
1.4948 304H S30409
1.4878 321H S32109
1.4550 347 / 347H S34700

CHỦNG LOẠI

Tấm INOX 304H, thép không gỉ chịu nhiệt, xuất xứ G7/EU, dùng cho nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị hóa dầu
Ống đúc INOX 304H chịu nhiệt độ cao, mã UNS S30409, xuất xứ G7/EU, dùng cho nồi hơi và thiết bị trao đổi nhiệt
Láp tròn INOX 304H, mã UNS S30409, xuất xứ G7/EU, dùng trong chế tạo trục, chi tiết máy chịu nhiệt cao
Mặt bích INOX 304H chịu nhiệt, chuẩn ANSI/EN, xuất xứ G7/EU, dùng trong hệ thống đường ống hơi và hóa dầu
Thép thanh INOX 304H dạng dài – bao gồm láp, thanh vuông, thanh dẹt, xuất xứ G7/EU, dùng trong ứng dụng chịu nhiệt và áp suất cao
Phụ kiện INOX 304H chịu nhiệt, như co, tê, cút, bầu giảm, xuất xứ G7/EU, dùng trong hệ thống áp lực và nhiệt độ cao

KÍCH CỠ - XUẤT XỨ - CHẤT LƯỢNG

KÍCH CỠ

  • TẤM (Dày): 3mm – 150mm
  • ỐNG (Đường Kính): 1mm – 500mm
  • LÁP (Đường Kính): 5mm – 500mm

XUẤT XỨ

  • PHÁP 
  • ĐỨC
  • G7 
  • EU ORIGIN

CHẤT LƯỢNG

  • C/O, C/Q
  • 3.1 MTC
  • 3.2 CERTIFICATION
  • HEAT NUMBER

Nhà nhập khẩu và cung cấp Thép chuyên nghiệp từ năm 1993!

error: Content is protected !!